Bản dịch của từ 知己之遇 trong tiếng Việt

知己之遇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

知己之遇 (Tính từ)

zhī jǐ zhī yù
01

Được đãi ngộ như tri kỷ; được trọng dụng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知己之遇

zhī

zhī

Các từ liên quan

知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
之个
之乎者也
之任
之前
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
知
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【TRI】
Các biến thể:
智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
Hình thái radical:
⿰,矢,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép