Bản dịch của từ 知心 trong tiếng Việt
知心
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知心 (Tính từ)
【zhī xīn】
01
Tri kỷ; biết rõ lòng nhau
知己
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知心
zhī
知
xīn
心
Các từ liên quan
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
泜
鼅
蘵
臸
秓
祬
只
倁
稙
栺
呮
疐
躓
瀄
鶨
猘
誌
智
墆
翐
䫕
㜱
搱
矦
䂓
矲
矧
矫
矩
矣
矪
矱
矢
䂑
䂏
䃿
䏗
佮
拉
𠈓
货
𠅒
茒
茔
势
劾
姄
知道
知识
通知
知悉
知音
知足
知名
无知
认知
知己
