Bản dịch của từ 知礼 trong tiếng Việt
知礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知礼 (Danh từ)
【zhī lǐ】
01
Người tên Chí Lễ: hoà thượng Phật giáo đời Tống (960–1013),四明(nay tỉnh Chiết Giang)người, nổi tiếng phục hưng Tì Địa (Thiên台) tông, là tăng lữ, truyền bá giới luật và giáo nghĩa。
人名。(西元960∼北宋高僧,俗姓金,字约言,四明(今浙江宁波)人。幼年出家为僧,精研律典和天台宗教义。淳化二年(西元受请住持四明祥符寺,广弘天台宗教法,学徒云集。至道元年(西元移居保恩院。大中祥符六年(西元1013)创设念佛施戒会,结合僧俗万余人同修念佛、发菩提心。从唐会昌毁佛以来,天台宗渐趋衰微,至知礼天台宗始蔚然中兴。着有十不二门指要钞二卷、四明十义书二卷等传世,着名弟子有尚贤、本如、梵臻等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
通晓礼节。。儒林外史.第十六回:「又在外边学得恁知礼,会打躬作揖!」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知礼
zhī
知
lǐ
礼
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
泜
鼅
蘵
臸
秓
祬
只
倁
稙
栺
呮
疐
躓
瀄
鶨
猘
誌
智
墆
翐
䫕
㜱
搱
矦
䂓
矲
矧
矫
矩
矣
矪
矱
矢
䂑
䂏
䃿
䏗
佮
拉
𠈓
货
𠅒
茒
茔
势
劾
姄
知道
知识
通知
知悉
知音
知足
知名
无知
认知
知己
