Bản dịch của từ 知识产权 trong tiếng Việt

知识产权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

知识产权 (Danh từ)

zhī shí chǎn quán
01

Quyền sở hữu trí tuệ, là quyền của con người đối với sản phẩm sáng tạo từ trí óc.

人们对其通过脑力劳动创造出来的智力成果所享有的权力。包括工业产权和著作权。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知识产权

zhī

shí

chǎn

quán

Các từ liên quan

知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
识丁
识业
识主
识举
识义
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
权与
权且
权义
权书
知
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【TRI】
Các biến thể:
智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
Hình thái radical:
⿰,矢,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép