Bản dịch của từ 知识分子 trong tiếng Việt
知识分子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知识分子 (Danh từ)
【zhī shí fèn zǐ】
01
Người lao động trí thức, có kiến thức khoa học và văn hóa phong phú.
有较多科学文化知识的脑力劳动者。是一个特殊的社会群体,但不是一个阶级或阶层,而分属于不同的阶级。在我国社会主义社会,绝大多数知识分子是工人阶级的一部分。随着社会主义现代化建设的发展,知识分子所起的作用越来越重要。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知识分子
zhī
知
shí
识
fèn
分
zǐ
子
Các từ liên quan
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
识丁
识业
识主
识举
识义
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
泜
鼅
蘵
臸
秓
祬
只
倁
稙
栺
呮
疐
躓
瀄
鶨
猘
誌
智
墆
翐
䫕
㜱
搱
矦
䂓
矲
矧
矫
矩
矣
矪
矱
矢
䂑
䂏
䃿
䏗
佮
拉
𠈓
货
𠅒
茒
茔
势
劾
姄
知道
知识
通知
知悉
知音
知足
知名
无知
认知
知己
