Bản dịch của từ 知识工程 trong tiếng Việt
知识工程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知识工程 (Danh từ)
【zhī shí gōng chéng】
01
Nghiên cứu và xử lý kiến thức như một vấn đề kỹ thuật, bao gồm cấu trúc, cách biểu diễn và ứng dụng của kiến thức.
将知识作为一个工程问题研究和处理。主要研究知识的结构和模式、知识在计算机内部的表达方式、知识的获取方式以及应用知识解决问题的各种推理方法等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知识工程
zhī
知
shí
识
gōng
工
chéng
程
Các từ liên quan
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
识丁
识业
识主
识举
识义
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
泜
鼅
蘵
臸
秓
祬
只
倁
稙
栺
呮
疐
躓
瀄
鶨
猘
誌
智
墆
翐
䫕
㜱
搱
矦
䂓
矲
矧
矫
矩
矣
矪
矱
矢
䂑
䂏
䃿
䏗
佮
拉
𠈓
货
𠅒
茒
茔
势
劾
姄
知道
知识
通知
知悉
知音
知足
知名
无知
认知
知己
