Bản dịch của từ 知识青年 trong tiếng Việt
知识青年
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知识青年 (Danh từ)
【zhī shí qīng nián】
01
Thanh niên có tri thức, được giáo dục đầy đủ về khoa học và văn hóa.
指受过普通教育﹑具有相应的科学文化知识的青年。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知识青年
zhī
知
shí
识
qīng
青
nián
年
Các từ liên quan
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
识丁
识业
识主
识举
识义
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
年丈
年三十
年上
年下
年世
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
泜
鼅
蘵
臸
秓
祬
只
倁
稙
栺
呮
疐
躓
瀄
鶨
猘
誌
智
墆
翐
䫕
㜱
搱
矦
䂓
矲
矧
矫
矩
矣
矪
矱
矢
䂑
䂏
䃿
䏗
佮
拉
𠈓
货
𠅒
茒
茔
势
劾
姄
知道
知识
通知
知悉
知音
知足
知名
无知
认知
知己
