Bản dịch của từ 知雄守雌 trong tiếng Việt
知雄守雌
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知雄守雌 (Tính từ)
【zhī xióng shǒu cí】
01
Nhu nhược; bỏ mạnh giữ yếu; Biết con đực giữ con cái
指的是在某种情况下,了解和掌握事物的本质和关系。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知雄守雌
zhī
知
xióng
雄
shǒu
守
cí
雌
Các từ liên quan
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
守一
守业
守丞
守丧
守中
雌伏
雌儿
雌剑
雌劣
雌呿雄吟
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
泜
鼅
蘵
臸
秓
祬
只
倁
稙
栺
呮
疐
躓
瀄
鶨
猘
誌
智
墆
翐
䫕
㜱
搱
矦
䂓
矲
矧
矫
矩
矣
矪
矱
矢
䂑
䂏
䃿
䏗
佮
拉
𠈓
货
𠅒
茒
茔
势
劾
姄
知道
知识
通知
知悉
知音
知足
知名
无知
认知
知己
