Bản dịch của từ 矦 trong tiếng Việt
矦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóu | ㄏㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
矦 (Danh từ)
【hóu】
01
Giống chữ '侯' (hầu), nghĩa là tước vị hoặc người đứng đầu vùng đất; nhớ câu 'hầu như ai cũng biết tước hầu' để dễ nhớ.
同“侯”。《説文•矢部》:“矦,春饗所䠶矦也。从人,从厂,象張布,矢在其下。”《字彙•矢部》:“矦,古侯字。”
Ví dụ
- Bính âm:
- 【hóu】【ㄏㄡˊ】【HẦU】
- Các biến thể:
- 侯
- Hình thái radical:
- ⿸,厃,矢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一ノノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳧
翭
㮢
篌
葔
㤧
猴
帿
䂉
鍭
翵
䗔
後
㰯
垕
豞
茩
鱟
鲎
㤧
逅
䫺
侯
堠
矢
矬
䂔
矲
䂏
矧
矨
矫
矯
䂓
矣
䂐
姡
俒
㣞
㤚
䑣
扁
宦
秗
津
挃
斾
咰
