Bản dịch của từ 矩度 trong tiếng Việt
矩度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
矩度 (Danh từ)
【jǔ dù】
01
Dụng cụ đo kích thước — nói chung các thước để đo chiều dài và góc (ví dụ thước, compa, êke); Hán Việt: 'cự độ'/'khoảng độ'.
1.泛指计量长度和角度的用具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quy củ, phép tắc; khuôn phép, quy phạm để xử sự hoặc đo lường
2.规矩法度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矩度
jǔ
矩
dù
度
Các từ liên quan
矩则
矩券
矩坐
矩式
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỦ】
- Các biến thể:
- 巨, 榘, 𥎦
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,巨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶一フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
挙
䃊
㪯
𠃥
柜
沮
莒
舉
襷
䅓
踽
枸
矪
矱
䂔
矨
䂓
矣
矮
䂕
矰
矦
知
䂐
茽
侺
姭
斿
虷
㑙
砇
㪵
㞁
恔
垢
㓂
矩阵
矩形
扭矩
逾矩
力矩
转矩
矩步
矩则
矩尺
矩矱
