Bản dịch của từ 矫揉 trong tiếng Việt
矫揉
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiáo | ㄐㄧㄠˊ | j | iao | thanh sắc |
矫揉 (Tính từ)
【jiǎo róu】
01
或作「矫輮」。
Ví dụ
02
Cố tình làm dáng, giả tạo, làm bộ không tự nhiên (thường chỉ lời nói, cử chỉ, văn phong cầu kỳ, gượng ép)
故意做作、不自然。。明.朱鼎.玉镜台记.第一出:「古今词传,纷纷迭出,雕锼矫揉,虫技轰轰。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chạm khắc và trang trí (cố ý điều chỉnh và đánh bóng từ ngữ hoặc tài năng văn chương để tạo ra tư thế mạnh mẽ hoặc tinh tế) - đề cập đến tài năng văn học được sửa đổi một cách giả tạo
屈伸。。南朝梁.刘勰.文心雕龙.鎔裁:「蹊要所司,职在鎔裁,檃括情理,矫揉文采也。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矫揉
jiǎo
矫
róu
揉
- Bính âm:
- 【jiáo】【ㄐㄧㄠˊ, ㄐㄧㄠˇ】【KIỂU】
- Các biến thể:
- 矯, 𥏹
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,乔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餃
搅
狡
勦
䘨
皦
摷
绞
賋
湫
鱎
㽲
矯
嚼
矧
䂐
矲
䂔
矢
短
矣
矨
矩
䂏
矯
䂑
𠒗
族
菴
牻
烸
掦
裇
菮
颈
袽
逮
㹾
矫情
矫情
矫正
矫健
矫饰
矫捷
矫治
矫形
矫直
夭矫
矫诏
