Bản dịch của từ 矫节 trong tiếng Việt
矫节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiáo | ㄐㄧㄠˊ | j | iao | thanh sắc |
矫节 (Danh từ)
【jiǎo jié】
01
Giả mạo mệnh lệnh của vua, dùng ký hiệu (phù tiết) để giả danh.
4.假托君命。节,符节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đức tính cao quý, phẩm chất trong sáng và kiên định về đạo đức (節操)
3.高尚的节操。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Vi phạm hoặc đi ngược lại quy luật của mùa vụ, tiết trời.
1.违背节令。
Ví dụ
04
Giả tạo, làm vẻ ta đây, kém tự nhiên, kiểu cách rườm rà không thật lòng
2.矫情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矫节
jiǎo
矫
jié
节
Các từ liên quan
矫上
矫世
矫世励俗
矫世厉俗
矫世变俗
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【jiáo】【ㄐㄧㄠˊ, ㄐㄧㄠˇ】【KIỂU】
- Các biến thể:
- 矯, 𥏹
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,乔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餃
搅
狡
勦
䘨
皦
摷
绞
賋
湫
鱎
㽲
矯
嚼
矧
䂐
矲
䂔
矢
短
矣
矨
矩
䂏
矯
䂑
𠒗
族
菴
牻
烸
掦
裇
菮
颈
袽
逮
㹾
矫情
矫情
矫正
矫健
矫饰
矫捷
矫治
矫形
矫直
夭矫
矫诏
