Bản dịch của từ 短书 trong tiếng Việt

短书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duǎn

ㄉㄨㄢˇduanthanh hỏi

短书 (Danh từ)

duǎn shū
01

Thư từ, văn thư ngắn; giấy tờ viết tay như thư từ hay công văn nhỏ

2.指书牍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loại sách viết trên các đoạn tre ngắn khoảng hai thước bốn tấc, thời Hán dùng để ghi chép luật lệ hoặc các tác phẩm nhỏ như tiểu thuyết, ký sự.

1.汉代凡经﹑律等官书用二尺四寸竹简书写。官书以外包括子书等,均以短于二尺四寸竹简写书,称为“短书”。后多指小说﹑杂记之类的书籍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 短书

duǎn

shū

Các từ liên quan

短不了
短丑
短世
短丧
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
短
Bính âm:
【duǎn】【ㄉㄨㄢˇ】【ĐOẢN】
Các biến thể:
𢭃, 𣠭, 𥎭, 𥎶, 𥎷, 𥏆, 𥏸
Hình thái radical:
⿰,矢,豆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép