Bản dịch của từ 短功 trong tiếng Việt

短功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duǎn

ㄉㄨㄢˇduanthanh hỏi

短功 (Danh từ)

duǎn gōng
01

Công việc ngắn hạn trong thời gian ngày ngắn (tháng 10 đến tháng 1 âm lịch).

旧历十月至正月,白天较短,每日工时亦短,故谓工匠于十月至正月作工为“短功”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 短功

duǎn

gōng

Các từ liên quan

短不了
短丑
短世
短丧
功不唐捐
功不补患
功业
短
Bính âm:
【duǎn】【ㄉㄨㄢˇ】【ĐOẢN】
Các biến thể:
𢭃, 𣠭, 𥎭, 𥎶, 𥎷, 𥏆, 𥏸
Hình thái radical:
⿰,矢,豆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép