Bản dịch của từ 短吃少穿 trong tiếng Việt

短吃少穿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duǎn

ㄉㄨㄢˇduanthanh hỏi

短吃少穿 (Tính từ)

duǎn chī shǎo chuān
01

Chỉ sự thiếu thốn về ăn mặc.

指衣食困乏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 短吃少穿

duǎn

chī

shǎo

chuān

穿

Các từ liên quan

短不了
短丑
短世
短丧
吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
穿一条裤子
穿云裂石
穿入
短
Bính âm:
【duǎn】【ㄉㄨㄢˇ】【ĐOẢN】
Các biến thể:
𢭃, 𣠭, 𥎭, 𥎶, 𥎷, 𥏆, 𥏸
Hình thái radical:
⿰,矢,豆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép