Bản dịch của từ 短器械 trong tiếng Việt

短器械

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duǎn

ㄉㄨㄢˇduanthanh hỏi

短器械 (Danh từ)

duǎn qì xiè
01

Thiết bị ngắn trong võ thuật như dao ngắn, súng ngắn, kiếm, gậy.

武术中短刀﹑短枪﹑剑﹑钩﹑鞭﹑锏等短柄器械的统称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 短器械

duǎn

xiè

Các từ liên quan

短不了
短丑
短世
短丧
器世间
器业
器乐
器二不匮
械具
械具学
械器
械战
械数
短
Bính âm:
【duǎn】【ㄉㄨㄢˇ】【ĐOẢN】
Các biến thể:
𢭃, 𣠭, 𥎭, 𥎶, 𥎷, 𥏆, 𥏸
Hình thái radical:
⿰,矢,豆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép