Bản dịch của từ 短小精干 trong tiếng Việt

短小精干

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duǎn

ㄉㄨㄢˇduanthanh hỏi

短小精干 (Tính từ)

duǎn xiǎo jīng gàn
01

Miêu tả người dáng người nhỏ, gọn nhưng nhanh nhẹn, tinh thông và làm việc hiệu quả; cũng dùng cho bài viết hoặc lời nói ngắn gọn, sắc bén, đầy sức thuyết phục.

形容人身材短小而精明强干。也形容文章、言论等简短有力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 短小精干

duǎn

xiǎo

jīng

gàn

Các từ liên quan

短不了
短丑
短世
短丧
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
精一
精专
精严
精丽
精义
干与
干丐
干世
干丝
短
Bính âm:
【duǎn】【ㄉㄨㄢˇ】【ĐOẢN】
Các biến thể:
𢭃, 𣠭, 𥎭, 𥎶, 𥎷, 𥏆, 𥏸
Hình thái radical:
⿰,矢,豆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép