Bản dịch của từ 短打武生 trong tiếng Việt

短打武生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duǎn

ㄉㄨㄢˇduanthanh hỏi

短打武生 (Danh từ)

duǎn dǎ wǔ shēng
01

Nhân vật trong nghệ thuật truyền thống, thường mang trang phục ngắn, biểu diễn các kỹ năng võ thuật.

传统戏曲中脚色行当。武生的一种。同长靠武生相对。着短装,穿薄底靴,兼用长兵器和短兵器,大都表现步战。表演上重矫捷﹑灵活。如京剧《三岔口》中的任堂惠﹑《十字坡》中的武松。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 短打武生

duǎn

shēng

Các từ liên quan

短不了
短丑
短世
短丧
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
生一
生三
生上起下
生不逢场
短
Bính âm:
【duǎn】【ㄉㄨㄢˇ】【ĐOẢN】
Các biến thể:
𢭃, 𣠭, 𥎭, 𥎶, 𥎷, 𥏆, 𥏸
Hình thái radical:
⿰,矢,豆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép