Bản dịch của từ 短日照植物 trong tiếng Việt
短日照植物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duǎn | ㄉㄨㄢˇ | d | uan | thanh hỏi |
短日照植物 (Danh từ)
【duǎn rì zhào zhí wù】
01
Loài thực vật cần điều kiện ánh sáng ngắn ngày (thời gian tối liên tục trên 14 giờ) để phát triển và ra hoa, như đậu tương, ngô.
在较短的日照条件下才能发育开花的植物,每天需要14小时以上的连续黑暗才能生长良好。如大豆、玉米等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 短日照植物
duǎn
短
rì
日
zhào
照
zhí
植
wù
物
Các từ liên quan
短不了
短丑
短世
短丧
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
植业
植义
植保
植党
植党自私
物业
物主
- Bính âm:
- 【duǎn】【ㄉㄨㄢˇ】【ĐOẢN】
- Các biến thể:
- 𢭃, 𣠭, 𥎭, 𥎶, 𥎷, 𥏆, 𥏸
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,豆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矦
矧
矢
矱
矨
矤
䂓
矩
矪
矬
䂕
矰
𠌔
臯
琜
蛐
蒂
㜃
䓷
湩
媮
𠕤
䑮
稁
短信
缩短
短暂
短裤
短缺
短袖
长短
短语
短文
短期
