Bản dịch của từ 短簿祠 trong tiếng Việt
短簿祠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duǎn | ㄉㄨㄢˇ | d | uan | thanh hỏi |
短簿祠 (Danh từ)
【duǎn bù cí】
01
Đền thờ của vua Tấn Vương Tuấn tại núi Hổ Khâu, Tô Châu, Trung Quốc.
晋王珣的祠庙,在江苏省苏州市虎丘山。明高启有《短簿祠》诗云:“不能复使桓公怒,莫怪年来祭客稀。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 短簿祠
duǎn
短
bù
簿
cí
祠
Các từ liên quan
短不了
短丑
短世
短丧
簿书
簿伍
簿册
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
- Bính âm:
- 【duǎn】【ㄉㄨㄢˇ】【ĐOẢN】
- Các biến thể:
- 𢭃, 𣠭, 𥎭, 𥎶, 𥎷, 𥏆, 𥏸
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,豆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矦
矧
矢
矱
矨
矤
䂓
矩
矪
矬
䂕
矰
𠌔
臯
琜
蛐
蒂
㜃
䓷
湩
媮
𠕤
䑮
稁
短信
缩短
短暂
短裤
短缺
短袖
长短
短语
短文
短期
