Bản dịch của từ 短麻屑 trong tiếng Việt
短麻屑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duǎn | ㄉㄨㄢˇ | d | uan | thanh hỏi |
短麻屑 (Danh từ)
【duǎn má xiè】
01
Sợi lanh (gai) thô; mảnh vụn vải ngắn; mảnh vụn vải ngắn mảnh vụn vải ngắn là những mảnh vải nhỏ từ vải lanh, thường được sử dụng trong may vá hoặc làm đồ thủ công.
短麻屑是指短小的麻布碎片,通常用于缝纫或手工艺品制作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 短麻屑
duǎn
短
má
麻
xiè
屑
- Bính âm:
- 【duǎn】【ㄉㄨㄢˇ】【ĐOẢN】
- Các biến thể:
- 𢭃, 𣠭, 𥎭, 𥎶, 𥎷, 𥏆, 𥏸
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,豆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矦
矧
矢
矱
矨
矤
䂓
矩
矪
矬
䂕
矰
𠌔
臯
琜
蛐
蒂
㜃
䓷
湩
媮
𠕤
䑮
稁
短信
缩短
短暂
短裤
短缺
短袖
长短
短语
短文
短期
