Bản dịch của từ 矮陋 trong tiếng Việt

矮陋

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ǎi

ㄞˇN/Aaithanh hỏi

矮陋 (Tính từ)

ǎi lòu
01

Lùn và xấu xí; thấp kém, thô kệch (thường dùng để miêu tả dáng vẻ, kiến trúc hoặc phẩm chất kém)

1.矮小而丑陋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thấp và tồi tàn; nhỏ, tối tả, thiếu tiện nghi (gợi hình: nhà cửa thấp, đơn sơ, xập xệ)

2.低矮而简陋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矮陋

ǎi

lòu

Các từ liên quan

矮个
矮个子
矮人
矮人看场
矮人看戏
陋丑
陋世
陋习
陋亡
矮
Bính âm:
【ǎi】【ㄞˇ】【ẢI.NỤY】
Các biến thể:
㾨, 躷, 𨱥, 𩫇
Hình thái radical:
⿰,矢,委
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép