Bản dịch của từ 石劫 trong tiếng Việt
石劫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
石劫 (Danh từ)
【shí jié】
01
Kiếp (khái niệm Phật giáo) — khoảng thời gian vô cùng dài không thể bằng ngày, tháng, năm đo lường; theo dụ: núi đá bốn nghìn lý bị lau sạch mới hết một kiếp.
1.佛教语。《大智度论.初品》记佛以譬喻说劫义,谓有四千里石山,长寿人每百年持细软衣一来拂拭,大石山尽,劫故未尽。后因以称不能以时﹑日﹑月﹑年计算的时间量。
Ví dụ
02
Một loại đá (tên cổ/hiếm) — tức '石'; danh từ chỉ viên/khối đá (thuật ngữ cổ văn)
2.即石。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石劫
shí
石
jié
劫
Các từ liên quan
石丈
石丈人
石上草
石中美
劫主
劫会
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄕˊ, ㄉㄢˋ】【THẠCH, ĐẠN】
- Các biến thể:
- 䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乭
塒
嵵
识
䲽
碩
実
湜
拾
饣
㫅
䖨
帎
唌
蓞
繵
䨵
䄷
誕
瘅
憺
泹
鴠
㲷
硓
矹
碉
䂚
礰
硜
砃
硎
䂪
硖
矾
碖
汀
刉
讨
𠀓
仙
正
𠀎
写
尒
兰
㐶
㓜
石头
钻石
岩石
石榴
石油
石窟
宝石
基石
石膏
玉石
