Bản dịch của từ 石头蟹 trong tiếng Việt

石头蟹

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋdanthanh huyền

石头蟹 (Cụm từ)

shí tou xiè
01

Cua đá; Cua đá là một loại cua sống ở vùng biển, thường có vỏ cứng và màu sắc đa dạng.

石头蟹; 石头蟹是一种生活在海洋中的螃蟹,通常有坚硬的外壳和多样的颜色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石头蟹

shí

tou

xiè

石
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ, ㄕˊ】【ĐẠN, THẠCH】
Các biến thể:
䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép