Bản dịch của từ 石工 trong tiếng Việt

石工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋdanthanh huyền

石工 (Danh từ)

shí gōng
01

Thợ đá; người thợ làm, chạm khắc hoặc xây bằng đá (Hán-Việt: thạch công = 石工)

2.指石匠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thợ đá xưa (thợ mài, chạm khắc đá hoặc chế tác đồ đá quý như ngọc,); người thợ chuyên chế tác/điêu khắc đá

1.古时雕琢玉和磬的匠人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石工

shí

gōng

Các từ liên quan

石丈
石丈人
石上草
石中美
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
石
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ, ㄕˊ】【ĐẠN, THẠCH】
Các biến thể:
䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép