Bản dịch của từ 石板房 trong tiếng Việt
石板房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
石板房 (Danh từ)
【shí bǎn fáng】
01
Nhà đá truyền thống của người Bố Y (ở Quý Châu): mái lợp bằng các tấm đá mỏng như vẩy cá, tường cũng ghép bằng đá, chắc chắn, mùa hè mát, mùa đông ấm
布依族的传统民居。流行于贵州贵阳市郊区、镇宁、安顺等县。房顶用石板覆盖成鱼鳞甲片,牢固美观,不怕雹雨,不藏鸟虫,冬暖夏凉。墙壁也用薄石板拼装。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石板房
shí
石
bǎn
板
fáng
房
Các từ liên quan
石丈
石丈人
石上草
石中美
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
房下
房东
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄕˊ, ㄉㄢˋ】【THẠCH, ĐẠN】
- Các biến thể:
- 䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乭
塒
嵵
识
䲽
碩
実
湜
拾
饣
㫅
䖨
帎
唌
蓞
繵
䨵
䄷
誕
瘅
憺
泹
鴠
㲷
硓
矹
碉
䂚
礰
硜
砃
硎
䂪
硖
矾
碖
汀
刉
讨
𠀓
仙
正
𠀎
写
尒
兰
㐶
㓜
石头
钻石
岩石
石榴
石油
石窟
宝石
基石
石膏
玉石
