Bản dịch của từ 石油炼制 trong tiếng Việt
石油炼制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
石油炼制 (Danh từ)
【shí yóu liàn zhì】
01
Quá trình chế biến dầu mỏ thành các sản phẩm như xăng, dầu hỏa, dầu diesel.
将石油加工为汽油、煤油、喷气燃料、柴油、润滑油、石蜡、沥青等产品及化工原料的方法。主要包括蒸馏、重整、催化裂化、焦化、加氢、脱蜡、精制等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石油炼制
shí
石
yóu
油
liàn
炼
zhì
制
Các từ liên quan
石丈
石丈人
石上草
石中美
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ, ㄕˊ】【ĐẠN, THẠCH】
- Các biến thể:
- 䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乭
塒
嵵
识
䲽
碩
実
湜
拾
饣
㫅
䖨
帎
唌
蓞
繵
䨵
䄷
誕
瘅
憺
泹
鴠
㲷
硓
矹
碉
䂚
礰
硜
砃
硎
䂪
硖
矾
碖
汀
刉
讨
𠀓
仙
正
𠀎
写
尒
兰
㐶
㓜
石头
钻石
岩石
石榴
石油
石窟
宝石
基石
石膏
玉石
