Bản dịch của từ 石灰水 trong tiếng Việt
石灰水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
石灰水 (Danh từ)
【shí huī shuǐ】
01
Nước vôi trong (dung dịch kiềm của canxi hydroxit), thường dùng để kiểm tra CO2, làm thuốc rửa ngoài da hoặc làm chất trợ pha; trong tiếng Hán-Việt: 'thạch khai thủy' liên quan tới vôi (vôi tôi).
氢氧化钙的碱性水溶液,它吸收空气中的二氧化碳在液体表面生成碳酸钙的薄膜,在医药上用作解酸剂和外用洗剂的成分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石灰水
shí
石
huī
灰
shuǐ
水
Các từ liên quan
石丈
石丈人
石上草
石中美
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ, ㄕˊ】【ĐẠN, THẠCH】
- Các biến thể:
- 䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乭
塒
嵵
识
䲽
碩
実
湜
拾
饣
㫅
䖨
帎
唌
蓞
繵
䨵
䄷
誕
瘅
憺
泹
鴠
㲷
硓
矹
碉
䂚
礰
硜
砃
硎
䂪
硖
矾
碖
汀
刉
讨
𠀓
仙
正
𠀎
写
尒
兰
㐶
㓜
石头
钻石
岩石
石榴
石油
石窟
宝石
基石
石膏
玉石
