Bản dịch của từ 石烂海枯 trong tiếng Việt

石烂海枯

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄕˊshithanh sắc

石烂海枯 (Tính từ)

shí làn hǎi kū
01

Đến khi đá tan ra, biển cạn hết — nghĩa là mãi mãi, vĩnh viễn; thường dùng để nhấn mạnh lời hứa hoặc tình cảm bền lâu

直到石头变土,海水干涸。比喻永久。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石烂海枯

shí

làn

hǎi

Các từ liên quan

石丈
石丈人
石上草
石中美
烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
石
Bính âm:
【dàn】【ㄕˊ, ㄉㄢˋ】【THẠCH, ĐẠN】
Các biến thể:
䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép