Bản dịch của từ 石碱 trong tiếng Việt

石碱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋdanthanh huyền

石碱 (Danh từ)

shí jiǎn
01

Một loại chất rắn thu được trong y học cổ truyền: đem các cây như hương mao (蒿蓼) ngâm nước, phơi, đốt thành tro, pha lại với nước gốc, trộn bột mỳ, để lâu cho kết thành khối, có thể dùng làm thuốc

中医上指将蒿蓼之类的植物浸于水中,经过一段时间后漉起,晒干烧成灰,以原水淋汁,并掺入粉面,再经一段长久时间,所凝结而成的固状物。可入药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石碱

shí

jiǎn

石
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ, ㄕˊ】【ĐẠN, THẠCH】
Các biến thể:
䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép