Bản dịch của từ 石经 trong tiếng Việt

石经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋdanthanh huyền

石经 (Danh từ)

shí jīng
01

Kinh Phật khắc trên đá (trên vách đá, bia tiến), tức là bản kinh bằng chữ khắc trên đá; Hán Việt: 'Thạch kinh'

2.刻于摩崖或碑版上的佛经。现存石碑刻经规模最大的是北京房山云居寺附近的石经。从隋代大业年间(公元七世纪初)刻起,到明代万历﹑天启年间(公元十七世纪初)为止,大部分重要佛经都已刻成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kinh sách khắc trên đá (các bản kinh Nho bằng chữ khắc trên bia đá từ các triều đại), tức 'kinh điển khắc đá'; thường dùng để chỉ các bản văn Nho cổ được khắc lưu truyền.

1.刻在石上的儒家经典。汉平帝元始元年王莽命甄丰摹古文《易》﹑《书》﹑《诗》﹑《左传》于石,此为石经之始。汉代以后其文字至今尚可考见者,有:(1)汉灵帝熹平四年(公元175年)蔡邕用隶书写成的“熹平石经”,亦称“一字石经”。(2)三国魏齐王(曹芳)正始(公元240-248年)中用古文﹑篆﹑隶三体刻石的“正始石经”,亦称“三体石经”。(3)唐文宗开成二年(公元837年)用楷书刻石的“唐开成石经”。(4)后蜀孟昶命毋昭裔督造的楷书“蜀石经”,又称“广政石经”。(5)宋仁宗嘉佑六年(公元1061年)竣工的“北宋石经”,因用篆、隶二体,又称“二字石经”。(6)宋高宗时御书刻石的“南宋石经”,亦称“宋高宗御书石经”。(7)清乾隆年间刻石的“清石经”。参阅清顾炎武《石经考》﹑清万斯同《石经考》﹑近人张国淦《历代石经考》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石经

shí

jīng

Các từ liên quan

石丈
石丈人
石上草
石中美
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
石
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ, ㄕˊ】【ĐẠN, THẠCH】
Các biến thể:
䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép