Bản dịch của từ 石英 trong tiếng Việt
石英
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
石英 (Danh từ)
【shí yīng】
01
Thạch anh (thành phần quan trọng cấu tạo nên nhiều loại đá khác nhau. Nó có nhiều ứng dụng trong công nghiệp, được dùng để chế tạo thiết bị quang học, thiết bị vô tuyến, vật liệu chịu lửa, thủy tinh hoặc gốm sứ)
矿物,成分是二氧化硅 (SiO2) ,质地坚硬,纯粹的石英无色透明,叫水晶含杂质时,有紫、褐、淡黄、深黑等各种颜色一般是乳白色、半透明或不透明的结晶体石英是构成许多种岩石的重要成分 用途很广,工业上用来制造光学仪器、无线电器材、耐火材料、玻璃或陶瓷等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石英
shí
石
yīng
英
Các từ liên quan
石丈
石丈人
石上草
石中美
英世
英业
英两
英主
英丽
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ, ㄕˊ】【ĐẠN, THẠCH】
- Các biến thể:
- 䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乭
塒
嵵
识
䲽
碩
実
湜
拾
饣
㫅
䖨
帎
唌
蓞
繵
䨵
䄷
誕
瘅
憺
泹
鴠
㲷
硓
矹
碉
䂚
礰
硜
砃
硎
䂪
硖
矾
碖
汀
刉
讨
𠀓
仙
正
𠀎
写
尒
兰
㐶
㓜
石头
钻石
岩石
石榴
石油
石窟
宝石
基石
石膏
玉石
