Bản dịch của từ 石鼓书院 trong tiếng Việt

石鼓书院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄕˊshithanh sắc

石鼓书院 (Danh từ)

shí gǔ shū yuàn
01

Tên một học viện/đại học cổ (書院) ở núi Thạch Cổ, huyện Hành Dương, Hồ Nam; nguồn gốc từ thời Đường–Tống, lịch sử bị phá hủy và trùng tu, nay là di tích/công viên

原址在湖南衡阳县北石鼓山。唐元和年间李宽在山顶建屋读书。宋至道年间李士真在此创建书院,景年间仁宗赐名石鼓书院。《文献通考·学校》列为宋初四大书院之一。南宋末书院毁于战火,元明时兴时废。清代重建。抗日战争中被毁,现已辟为公园。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 石鼓书院

shí

shū

yuàn

Các từ liên quan

石丈
石丈人
石上草
石中美
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
院主
院体
院体派
院体画
院使
石
Bính âm:
【dàn】【ㄕˊ, ㄉㄢˋ】【THẠCH, ĐẠN】
Các biến thể:
䂖, 䄷, 鉐, 𥐖, 𥐘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép