Bản dịch của từ 矾楼 trong tiếng Việt

矾楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

矾楼 (Danh từ)

fán lóu
01

Tên một quán rượu nổi tiếng ở Bắc Tống tại kinh đô Biện Kinh, nằm ngoài cửa Đông Hoa, trước đây còn gọi là Bạch Phấn Lâu, nổi bật vì thương nhân từng bán phèn ở đây.

北宋汴京酒楼名。在东华门外景明坊,又名白矾楼。因商人曾于此鬻矾,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矾楼

fán

lóu

Các từ liên quan

矾书
矾土
矾头
矾山
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
矾
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀN】
Các biến thể:
礬, 𥖎
Hình thái radical:
⿰,石,凡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép