Bản dịch của từ 矾水 trong tiếng Việt
矾水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
矾水 (Danh từ)
【fán shuǐ】
01
Nước chứa nhôm sunfat hoặc dung dịch nhôm để làm se, dùng trong công nghiệp và y học.
1.见“矾山水”。
Ví dụ
02
Nước hòa tan từ 明矾 (mình phấn, phèn chua) dùng trong công nghiệp hoặc y học.
2.溶明矾的水。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矾水
fán
矾
shuǐ
水
Các từ liên quan
矾书
矾土
矾头
矾山
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀN】
- Các biến thể:
- 礬, 𥖎
- Hình thái radical:
- ⿰,石,凡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釩
鷭
凡
鐢
緐
樊
䋦
䀀
烦
䪛
墦
㺕
硪
矸
礟
礓
磣
礥
䃣
砮
礰
礊
碸
礃
抵
迫
坰
呝
炑
昏
𠓩
供
㘲
坵
怪
㳔
明矾
白矾
矾石
绿矾
皂矾
铝矾
矾土
胆矾
铬矾
青矾
