Bản dịch của từ 矿产储量 trong tiếng Việt
矿产储量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
矿产储量 (Danh từ)
【kuàng chǎn chǔ liàng】
01
Số lượng tài nguyên khoáng sản được xác định, đã qua khảo sát và phê duyệt bởi cơ quan chức năng.
经地质部门勘探,并被政府有关权威部门审核批准的各类矿产资源的数量。中国规定矿产储量分为四类。第一类为开采储量,探明程度最高,可作为企业编制生产计划的依据。第二类是设计储量,探明程度较高,可作为大中型矿山企业设计和建设投资的依据。第三类为远景储量,探明程度最低,仅作为进一步布置地质勘探工作和矿山远景规划的依据。第四类是地质储量,又称预测储量,是根据地质测量、成矿规律等预测的储量,仅作矿产普查设计之用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矿产储量
kuàng
矿
chǎn
产
chǔ
储
liàng
量
Các từ liên quan
矿丁
矿业
矿主
矿井
矿产
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
储与
储两
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 礦, 砿, 鋛, 鑛, 𥐫, 𥒩, 𥔾, 𨥑, 𨥥, 𨨭, 𪿨
- Hình thái radical:
- ⿰,石,广
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丱
鄺
眶
岲
鋛
黋
邝
纊
曠
砿
旷
絖
磍
砱
硸
砷
礃
䂡
碍
硣
䃘
砐
磟
磱
泬
毟
卖
㑐
𠈦
泄
物
咃
矼
侔
龪
范
矿泉
矿工
矿藏
矿产
矿物
煤矿
矿水
矿山
矿石
采矿
