Bản dịch của từ 矿体 trong tiếng Việt

矿体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

矿体 (Danh từ)

kuàng tǐ
01

Thân quặng

具有开采价值的矿石堆积体。有一定的形状、产状和规模。除矿石外,还常含有无用的岩石和矿物,称为夹石或脉石。矿体周围无经济价值的岩石是矿体的围岩。矿体与围岩的交接形式多种多样,有的界限清楚截然,有的逐渐过渡(渐变)。在后一种情况下,矿体的边界需要根据对所采岩石、矿石样品的分析结果,按矿石边界品位加以确定。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矿体

kuàng

Các từ liên quan

矿丁
矿业
矿主
矿井
矿产
体上
体二
体亮
体亲
矿
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
礦, 砿, 鋛, 鑛, 𥐫, 𥒩, 𥔾, 𨥑, 𨥥, 𨨭, 𪿨
Hình thái radical:
⿰,石,广
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一丶一ノ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép