Bản dịch của từ 矿物学 trong tiếng Việt
矿物学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
矿物学 (Danh từ)
【kuàng wù xué】
01
Khoáng học; khoáng vật học
研究矿物的科学。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khoáng vật học (ngành khoa học nghiên cứu thành phần hóa học, cấu trúc tinh thể, hình thái, tính chất, nguồn gốc, trạng thái xuất hiện, sự kết hợp đồng sinh, điều kiện biến đổi, quy luật phân bố theo thời gian và không gian, lịch sử hình thành và tiến hóa, công dụng cũng như mối quan hệ giữa các khoáng vật. Đây là một nhánh của địa chất học)
矿物学是研究矿物的化学成分、晶体结构、形态、性质、成因、产状、共生组合、变化条件、时间与空间上的分布规律、形成与演化的历史和用途以及它们之间关系的一门学科,是地质学的分支学科。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矿物学
kuàng
矿
wù
物
xué
学
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 礦, 砿, 鋛, 鑛, 𥐫, 𥒩, 𥔾, 𨥑, 𨥥, 𨨭, 𪿨
- Hình thái radical:
- ⿰,石,广
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丱
鄺
眶
岲
鋛
黋
邝
纊
曠
砿
旷
絖
磍
砱
硸
砷
礃
䂡
碍
硣
䃘
砐
磟
磱
泬
毟
卖
㑐
𠈦
泄
物
咃
矼
侔
龪
范
矿泉
矿工
矿藏
矿产
矿物
煤矿
矿水
矿山
矿石
采矿
