Bản dịch của từ 矿物资源 trong tiếng Việt
矿物资源
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
矿物资源 (Danh từ)
【kuàng wù zī yuán】
01
Tài nguyên khoáng sản; các khoáng vật có trong vỏ Trái Đất được khai thác làm nguyên liệu (chia thành khoáng kim loại và khoáng phi kim), là nguồn tài nguyên không tái tạo
又称“矿产资源”。经地质作用,地壳中的有用矿物富集成为具有工业利用价值的矿产。矿物资源是人类最重要的物质生产资料来源之一,其种类、储量、质量以及分布对采矿工业起决定作用,并对以矿产为原料的初加工工业以至整个重工业的发展和布局有重要影响。矿产资源是不可再生资源,在地球上的储量是有限的,可分为金属矿产和非金属矿产两大类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矿物资源
kuàng
矿
wù
物
zī
资
yuán
源
Các từ liên quan
矿丁
矿业
矿主
矿井
矿产
物业
物主
资世
资业
资东
资予
源头
源头活水
源委
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 礦, 砿, 鋛, 鑛, 𥐫, 𥒩, 𥔾, 𨥑, 𨥥, 𨨭, 𪿨
- Hình thái radical:
- ⿰,石,广
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丱
鄺
眶
岲
鋛
黋
邝
纊
曠
砿
旷
絖
磍
砱
硸
砷
礃
䂡
碍
硣
䃘
砐
磟
磱
泬
毟
卖
㑐
𠈦
泄
物
咃
矼
侔
龪
范
矿泉
矿工
矿藏
矿产
矿物
煤矿
矿水
矿山
矿石
采矿
