Bản dịch của từ 矿石船 trong tiếng Việt
矿石船
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
矿石船 (Danh từ)
【kuàng shí chuán】
01
Tàu chở quặng
总载重量在50000吨以上的,一般不装起货设备。由于谷物、煤和矿砂等的积载因数 (每吨货物所占的体积) 相差很大,所要求的货舱容积的大小、船体的结构、布置和设备等许多方面都有所不同。因此,一般习惯上仅把装载粮食、煤等货物积载因数相近的船舶,称为散装货船,而装载积载因数较小的矿砂等货物的船舶,称为矿砂船。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矿石船
kuàng
矿
shí
石
chuán
船
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 礦, 砿, 鋛, 鑛, 𥐫, 𥒩, 𥔾, 𨥑, 𨥥, 𨨭, 𪿨
- Hình thái radical:
- ⿰,石,广
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶一ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丱
鄺
眶
岲
鋛
黋
邝
纊
曠
砿
旷
絖
磍
砱
硸
砷
礃
䂡
碍
硣
䃘
砐
磟
磱
泬
毟
卖
㑐
𠈦
泄
物
咃
矼
侔
龪
范
矿泉
矿工
矿藏
矿产
矿物
煤矿
矿水
矿山
矿石
采矿
