Bản dịch của từ 砂皮纸 trong tiếng Việt

砂皮纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shā

ㄕㄚshathanh ngang

砂皮纸 (Danh từ)

shā pí zhǐ
01

Giáy ráp, giấy nhám

砂皮纸是用来对木制品或金属制品、塑料制品等器物表面进行打磨光洁的用品,一般在A4大小的牛皮纸或布上胶粘金刚砂而成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砂皮纸

shā

zhǐ

砂
Bính âm:
【shā】【ㄕㄚ】【SA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,石,少
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一丨ノ丶ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép