Bản dịch của từ 砍一枝损百株 trong tiếng Việt

砍一枝损百株

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎn

ㄎㄢˇkanthanh hỏi

砍一枝损百株 (Thành ngữ)

kǎn yì zhī sǔn bǎi zhū
01

Một cành cây bị chặt đi sẽ gây tổn hại lớn đến cả trăm cây khác, nghĩa bóng cảnh báo về việc một hành động nhỏ có thể gây hậu quả lớn, như làm tổn thương một bộ phận gây ảnh hưởng cả tập thể.

见“砍一枝损百枝”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砍一枝损百株

kǎn

zhī

sǔn

bǎi

zhū

Các từ liên quan

砍一枝损百枝
砍伐
砍刀
砍削
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
株坐
株块
株守
株式会社
株引
砍
Bính âm:
【kǎn】【ㄎㄢˇ】【KHẢM】
Các biến thể:
𣢈
Hình thái radical:
⿰,石,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép