Bản dịch của từ 砍土镘 trong tiếng Việt

砍土镘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎn

ㄎㄢˇkanthanh hỏi

砍土镘 (Danh từ)

kǎn tǔ màn
01

Dụng cụ nông cụ bằng sắt của người Duy Ngô Nhĩ, dùng để cày xới, đào đất.

维吾尔族铁制农具。用于锄地﹑挖土等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砍土镘

kǎn

màn

Các từ liên quan

砍一枝损百枝
砍一枝损百株
砍伐
砍刀
土专家
土丘
土业
土中
土中人
砍
Bính âm:
【kǎn】【ㄎㄢˇ】【KHẢM】
Các biến thể:
𣢈
Hình thái radical:
⿰,石,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép