Bản dịch của từ 砍头痈 trong tiếng Việt

砍头痈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎn

ㄎㄢˇkanthanh hỏi

砍头痈 (Danh từ)

kǎn tóu yōng
01

Một loại áp-xe sâu ở vùng cổ hoặc đầu cổ, còn gọi là “vết mưng mủ do cắt đầu” (俗称砍头疮」)

或称为「砍头疮」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mụn nhọt độc trên cổ (nhọt ở cổ có mủ, cổ họng/đỉnh cổ bị lở loét)

颈上的毒疮。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砍头痈

kǎn

tóu

yōng

砍
Bính âm:
【kǎn】【ㄎㄢˇ】【KHẢM】
Các biến thể:
𣢈
Hình thái radical:
⿰,石,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép