Bản dịch của từ 研山 trong tiếng Việt

研山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˊyanthanh sắc

研山 (Danh từ)

yán shān
01

Một loại nghiên (yến) làm từ đá có hình như núi; đá lấy lõi khoét thành mặt nghiên, đá và nghiên liền nhau (yến sơn).

砚台的一种。利用山形之石,中凿为砚,砚附于山,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 研山

yán

shān

Các từ liên quan

研习
研云
研京练都
研几
研几探赜
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
研
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˊ, ㄧㄢˋ】【NGHIÊN, NGHIỄN】
Các biến thể:
䂴, 揅, 硏, 趼, 𥓋, 𥓨, 硯
Hình thái radical:
⿰,石,开
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép