Bản dịch của từ 研杀 trong tiếng Việt

研杀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˊyanthanh sắc

研杀 (Động từ)

yán shā
01

Nghiền thành bột rất mịn; chữ “” đứng sau động từ biểu thị mức độ vô cùng (ví dụ: 研杀 = nghiền nát thành bột mịn vô cùng).

谓研成细末。杀,用在动词后,表示极甚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 研杀

yán

shā

Các từ liên quan

研习
研云
研京练都
研几
研几探赜
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
研
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˊ, ㄧㄢˋ】【NGHIÊN, NGHIỄN】
Các biến thể:
䂴, 揅, 硏, 趼, 𥓋, 𥓨, 硯
Hình thái radical:
⿰,石,开
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép