Bản dịch của từ 砚农 trong tiếng Việt
砚农
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
砚农 (Danh từ)
【yàn nóng】
01
Người làm việc văn thư; cán bộ phụ trách sổ sách, giấy tờ (hiếm, cổ) — gợi nhớ: 砚 (yàn) liên tưởng tới văn tự, 农 (nóng) biến nghĩa thành người làm nghề
指从事文书工作的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砚农
yàn
砚
nóng
农
Các từ liên quan
砚冰
砚务
砚务官
砚北
砚匣
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NGHIỄN】
- Các biến thể:
- 硯, 䂩
- Hình thái radical:
- ⿰,石,见
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丨フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偐
酽
䨄
妟
醼
唁
䳛
䂩
覎
豣
㛪
齞
碣
磻
礀
䃆
砧
䂲
碏
硣
䂰
碢
砈
砣
洄
钮
𠙐
垵
砋
砎
牮
斪
拜
鸧
柵
钚
砚台
端砚
砚兄
墨砚
砚池
陶砚
笔砚
涤砚
砚滴
广砚
