Bản dịch của từ 砚北 trong tiếng Việt

砚北

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

砚北 (Danh từ)

yàn běi
01

Chỗ làm việc để viết sách, ngồi trước bàn nghiên (hướng về phía bắc của nghiên); chỉ hành động hoặc nơi để soạn thảo, sáng tác văn bản.

谓几案面南,人坐砚北。指从事著作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砚北

yàn

běi

Các từ liên quan

砚农
砚冰
砚务
砚务官
砚匣
北上
北乡
北京
北京人
砚
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【NGHIỄN】
Các biến thể:
硯, 䂩
Hình thái radical:
⿰,石,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép