Bản dịch của từ 破业失产 trong tiếng Việt

破业失产

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破业失产 (Danh từ)

pò yè shī chǎn
01

Gia sản bị phá sản, của cải tiêu tan; nhà nghề/gia nghiệp bị hủy hoại

破:毁坏。家业破败财产散失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破业失产

shī

chǎn

Các từ liên quan

破不剌
破业
破丢不答
破丢不落
破义
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
失业
失业保险
失严
失丧
失中
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép