Bản dịch của từ 破伤风 trong tiếng Việt
破伤风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破伤风 (Danh từ)
【pò shāng fēng】
01
Bệnh uốn ván — bệnh truyền nhiễm cấp do vi khuẩn uốn ván xâm nhập vết thương gây co cứng cơ, khó há miệng, khó thở; cần rửa vết thương và tiêm huyết thanh chống uốn ván để phòng chữa.
由破伤风杆菌侵入人体伤口而引起的急性传染病。破伤风杆菌广泛存在于泥土和人畜粪便中,是厌氧的芽孢杆菌,当皮肤或黏膜破损时,尤其是深的伤口或新生儿断脐时被污染,芽孢侵入而致病。早期表现为四肢无力、头晕、头痛、咬食无力等,随着病情发展,出现肌肉抽搐、张口困难、牙关紧闭、角弓反张、呼吸困难等症状。破伤风的预防十分重要,受伤后应对伤口彻底清创,并注射破伤风抗毒素。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破伤风
pò
破
shāng
伤
fēng
风
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
